siêu cường

Học thuật
Thân thiện
siêu cường

Một siêu cường có thể phóng tên lửa vào không gian.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • sức mạnh vượt trội, hơn hẳn so với các đối tượng khác cùng loại: "siêu cường" dùng để mô tả một quốc gia, tổ chức hoặc thực thể tiềm lực toàn diện (kinh tế, quân sự, chính trị, văn hóa) áp đảo so với phần còn lại.
  2. Danh từ:

    • Quốc gia sức mạnh vượt trội trên phạm vi toàn cầu: "siêu cường" chỉ một cường quốc hàng đầu, khả năng ảnh hưởng chi phối các vấn đề quốc tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau Chiến tranh Lạnh, Hoa Kỳ quốc gia siêu cường duy nhất. (Sau Chiến tranh Lạnh, Hoa Kỳ quốc gia sức mạnh vượt trội duy nhất.)
    • Cuộc chạy đua giữa hai khối siêu cường đã định hình trật tự thế giới. (Cuộc chạy đua giữa hai khối sức mạnh áp đảo đã định hình trật tự thế giới.)
  • Danh từ:

    • Liên Hoa Kỳ từng hai siêu cường đối đầu nhau. (Liên Hoa Kỳ từng hai cường quốc hàng đầu đối đầu nhau.)
    • Vai trò của một siêu cường đi kèm với nhiều trách nhiệm toàn cầu. (Vai trò của một quốc gia sức mạnh áp đảo đi kèm với nhiều trách nhiệm toàn cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cực siêu cường" hoặc "siêu cường quân sự": nhấn mạnh đến sức mạnhmột lĩnh vực đặc biệt nổi trội, thường quân sự.

    • Quốc gia đó được coi một siêu cường quân sự với ngân sách quốc phòng khổng lồ. (Quốc gia đó được coi một cường quốc quân sự hàng đầu với ngân sách quốc phòng khổng lồ.)
  • "thời kỳ đa siêu cường": cụm từ dùng trong quan hệ quốc tế để chỉ một trật tự thế giới nhiều quốc gia cùng sức mạnh vượt trội.

    • Nhiều học giả dự báo sự xuất hiện của một thời kỳ đa siêu cường trong tương lai. (Nhiều học giả dự báo sự xuất hiện của một thời kỳ nhiều cường quốc hàng đầu trong tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Cường quốc (danh từ): quốc gia sức mạnh ảnh hưởng lớn, nhưng chưa nhất thiếtvị trí độc tôn hoặc vượt trội tuyệt đối như "siêu cường".

    • Nhật Bản một cường quốc kinh tế của châu Á. (Nhật Bản một quốc gia mạnh về kinh tế của châu Á.)
  • Siêu cường từ gốc Hán Việt, cấu tạo từ "siêu" (vượt lên trên) "cường" (mạnh).

Từ đồng nghĩa
  • Cường quốc hàng đầu: quốc gia mạnh nhất.
  • Đại cường: từ , chỉ nước lớn, nước mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Nước nhỏ: quốc gia tiềm lực ảnh hưởng hạn chế.
  • Nước yếu: quốc gia không sức mạnh đáng kể.
Các cụm từ liên quan
  • Quan hệ giữa các siêu cường: chỉ sự tương tác, hợp tác hoặc đối đầu chiến lược giữa các quốc gia sức mạnh vượt trội.

    • Quan hệ giữa các siêu cường luôn yếu tố then chốt cho hòa bình thế giới. (Mối quan hệ giữa các cường quốc hàng đầu luôn yếu tố then chốt cho hòa bình thế giới.)
  • Vị thế siêu cường: địa vị, vị trí của một quốc gia với tư cách siêu cường.

    • Vị thế siêu cường của Hoa Kỳ đang đối mặt với nhiều thách thức mới. (Địa vị cường quốc hàng đầu của Hoa Kỳ đang đối mặt với nhiều thách thức mới.)
siêu cường

Một siêu cường có thể phóng tên lửa vào không gian.

  1. tt (H. cường: mạnh) Mạnh hơn hẳn: Những nước siêu cường.

Từ chứa "siêu cường"